0904.31.10.81 - 08.668.50780
thepnhapkhaukienlam@gmail.com

Thép Tấm trơn

Liên Hệ : Phòng KD / 0904.31.10.81 - 08.668.50780
Email : thepnhapkhaukienlam@gmail.com

Thép tấm chịu nhiệt các loại có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau nhằm phục vụ nhiều mục đích sử dụng, với đặc điểm nổi bật là chịu được nhiệt độ cao và chống oxi hóa tốt nên thường được sử dụng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, tạo thùng đựng xăng, chất hóa học, làm nồi hơi, ống khí đốt…

1. Quy trình tạo thép tấm

Để tạo ra thép tấm chịu nhiệt các loại, gồm có bốn bước cơ bản:

Tan chảy quặng và tạp chất à Nóng chảy, loại bỏ tạp chất, thêm kim loại cần thiết tạo thành phẩm à phôi thép à Làm nóng lại à cán, tạo hình sản phẩm

2. Quy cách 1 số loại thép tấm chịu nhiệt

 - A 515, A516

Mác thép: A515 Gr60 , A515 Gr65 , A515 Gr70,A516 Gr55,A516 Gr60,A516 Gr65,A516 Gr70,A516 Gr60s,A516 Gr70S…

Tiêu chuẩn: ASTM, GOST, JIS, EN,..

Xuất xứ:  Nhật Bản, Đức, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc…..

Độ dày :  6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm

Chiều rộng : ≤  3.000mm

Chiều dài: ≤  12.000mm

Thép tấm chịu nhiệt A 515, A516

Thép tấm chịu nhiệt A 515, A516

 

Tính chất cơ lý của thép tấm

 

Thành phần hóa học

Steel plate

Tiêu chuẩn
Standard

Mác thép
Grade

Độ dày
(mm)

Thành phần hóa học
Chemical Composition

C (max)

Si

Mn (max)

P (max)

S (max)

ASTM A515

Gr 60

t≤25

0.24

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

25

0.27

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

50

0.29

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

100

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

Gr 65

t≤25

0.28

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

25

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

50

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

100

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

t>200

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

Gr 70

t≤25

0.31

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

25

0.33

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

50

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

100

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

t>200

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

ASTM A516

Gr 55

t≤12.5

0.18

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5

0.20

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

50

0.22

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

100

0.24

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

t>200

0.26

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

Gr 60

t≤12.5

0.21

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5

0.23

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.25

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 60S

t≤12.5

0.21

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5

0.23

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.25

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 65

t≤12.5

0.24

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.26

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 65S

t≤12.5

0.24

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.26

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 70

t≤12.5

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.30

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 70S

t≤12.5

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.30

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

 - XAR 450,500

Quy cách:    Chiều dày:  6.0 mm - 50mm

         Khổ rộng:  1250mm, 1500mm, 2000mm

         Chiều dài:  2500mm, 3000mm, 4000mm, 6000mm

Ứng dụng:Công nghiệp xi măng, Khai thác mỏ, ...

Thành phần hóa học

C

Si

Mn

P

S

Cr

Ni

Mo

B

Yield Strength (Mpa)

Tensile Strength (Mpa)

Elonga-tion (%)

Min.Pressure Mpa

 ≤0.28

≤0.8

≤1.5

≤0.025

≤0.01

≤1

≤0.014

≤0.5

≤0.005

1300

1600

9

20

 

 - HARDOX 500

Độ dày: 3 -130mm

Thép Kiến Lâm là địa chỉ uy tín cung cấp các loại thép tấm chịu nhiệt các loại

Thép Kiến Lâm là địa chỉ uy tín cung cấp các loại thép tấm chịu nhiệt các loại

Thép Kiến Lâm là địa chỉ uy tín cung cấp các loại thép tấm chịu nhiệt các loại

Để biết thêm thông tin và giá cả thép tấm chịu nhiệt các loại, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi. Với các sản phẩm chất lượng, đội ngũ nhân viên có nhiều năm kinh nghiệm, thép Kiến Lâm tự hào là thương hiệu uy tín trong ngành vật liệu.

Quý khách có nhu cầu đặt hàng xin liên hệ:

Công ty CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU KIẾN LÂM

ĐC: 228 Vành Đai Trong, P. Bình Trị Đông B, Q. Bình Tân, Tp.HCM

Kho 1:  Đường số 2, P. Tân Tạo, Bình Tân

Kho 2: An Tây- Bến Cát - Bình Dương

Kho 3: 156B Lê Văn Lương- Phước Kiểng- Nhà Bè- TPHCM

Hotline: 0904 31 10 81 

Phone: 08 668 50780 - 08 37 510 135

Email: thepnhapkhaukienlam@gmail.com - kienlamsteel@gmail.com